TPB
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong
Ngân hàng
nghìn đ
Giá (nghìn đ)16,4
Vốn hoá (tỷ)45.632
P/E6,2
P/B1,1
ROE (%)17,5
EPS2.668
BVPS15.251
Cổ tức tiền mặt1.000
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (TPB) được thành lập vào năm 2008. TPB được thừa hưởng sức mạnh vững chắc từ các cổ đông chiến lược bao gồm Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, Tập đoàn Công nghệ FPT, Tổng Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam, Tập đoàn Tài chính SBI Ven Holding Pte.Ltd (Singapore), Công ty Tài chính Quốc tế IFC (trực thuộc World Bank) và quỹ đầu tư PYN Elite Fund. TPBank là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam đáp ứng đồng thời Basel III và IFRS 9 trong năm 2021. Tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế Moody’s duy trì xếp hạng tín nhiệm B1, chỉ số tín nhiệm BCA và nâng cao triển vọng tín nhiệm từ “ổn định” lên mức “tích cực” - mức đánh giá thuộc nhóm cao nhất trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Năm 2025, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.21%, giảm 0.35%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 6.41%, tăng 4.01%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 49.97%, giảm 18.46%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 5,9 nghìn tỷ đồng, giảm 41.12%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.34%, giảm 9.69%. TPB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

  • Kinh doanh mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ
  • Lưu ký chứng khoán và bảo lãnh phát hành chứng khoán. Kinh doanh, cung ứng dịch vụ ngoại hối trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế trong phạm vi do Ngân hàng nhà nước quy định. Ngân hàng giám sát theo pháp luật về chứng khoán. Cung ứng sản phẩm phái sinh giá cả hàng hóa. Mua, bán trái phiếu chính chủ, trái phiếu doanh nghiệp trên thị trường trong nước. Hoạt động ký quỹ. Đầu tư hợp đồng tương lai trái phiếu Chính phủ theo quy định của pháp luật và của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
  • Huy động vốn
  • Nhận giền gửi các tổ chức, cá nhân và các tổ chức tín dụng khác dưới các hình thức tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn và các loại tiền gửi khác
  • Pháp hành chứng chỉ tiền gửi, trái phiếu và các giấy tờ có giá khác để huy động vốn của tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước khi được Thống đốc NHNN Việt Nam Chấp nhận
  • Vay vốn của các tổ chức tín dụng khác hoạt động tại Việt Nam và của các tổ chức tín dụng nước ngoài
  • Vay vốn ngắn hạn của NHNN Việt Nam theo quy định của Pháp luật Việt Nam
  • Các hình thức huy động vốn khác theo quy định của NHNN Việt Nam
  • Hoạt động tín dụng
  • Cấp tín dụng cho tổ chức, cá nhân dưới các hình thức cho vay, chiếu khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh, cho thuê tài chính và các hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của NHNN Việt Nam
  • Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
  • Cung ứng các phương tiện thanh toán
  • Thực hiện các dịch vụ thanh toán trong nước cho khách hàng
  • Thực hiện các dịch vụ thu hộ, chi hộ
  • Thực hiện các dịch vụ thanh toán khác theo quy định của NHNN Việt Nam
  • Thực hiện dịch vụ thanh toán quốc tế theo quy định của Pháp luật
  • Thực hiện dịch vụ thu và chi tiền mặt cho khách hàng
  • Tổ chức hệ thống thanh toán nội bộ và tham gia hệ thống thanh toán liên ngân hàng trong nước. Việc tham gia các hệ thống thanh toán quốc tế phải được NHNN Việt Nam chấp thuận
  • Các hoạt động khác
  • Góp vốn, mua cổ phần của các doanh nghiệp khác theo quy định của pháp luật
  • Tham gia thị trường tiền tệ theo quy định của NHNN Việt Nam
  • Trực tiếp kinh doanh hoặc thành lập công ty trực thuộc có tư cách pháp nhân, hoạch toán độc lập bằng vốn tự có để kinh doanh vàng trên thị trường trong nước và trên thị trường quốc tế khi được NHNN chấp thuận
  • Ủy thác, nhận ủy thác, làm đại lý trong các lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân
  • hàng, kể cả quản lý tài sản, vốn đầu tư của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo hợp đồng ủy thác, đại lý
Tài chính theo năm
NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
20162.1215659,9204
20173.17296414,4348
20184.3781.80517,0651
20195.6333.09423,71.115
20207.6193.51021,01.265
20219.9464.82918,61.741
202211.3876.26119,42.257
202312.4254.46313,61.6092.500
202412.9076.07216,22.189500
202513.3717.40217,52.6681.000
Cổ đông lớn
Công ty Cổ phần FPT6,8%
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Vàng Bạc Đá Quý Doji5,9%
PYN Elite Fund4,7%
Sbi Ven Holdings Private Limited4,5%
Công ty TNHH JB4,1%
Công ty TNHH Sp4,1%
Công ty TNHH VG3,8%
Câu hỏi thường gặp
P/E của TPB là bao nhiêu?
P/E của TPB là 6,2 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của TPB là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của TPB là 17,5%.
TPB trả cổ tức tiền mặt bao nhiêu?
Cổ tức tiền mặt công bố gần nhất của TPB là 1.000 đồng/cổ phiếu.
Vốn hoá của TPB là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của TPB khoảng 45.632 tỷ đồng.