Công ty Cổ phần Công Nghiệp Tung Kuang (TKU) thành lập năm 1995 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh công ty là sản xuất thanh nhôm với nhiều kích cỡ dùng trong công nghiệp và dân dụng, xuất khẩu nhôm hợp kim, gia công các sản phẩm nhôm. Công ty Cổ phần công nghiệp Tung Kuang là công ty sản xuất nhôm thanh định hình đầu tiên có mặt tại Việt Nam. Hiện tại công ty có đại lý tại khắp ba miền, trong đó khu vực Miền Nam có 1 tổng đại lý và nhà máy tại Nhơn Trạch - Đồng Nai, Miền Bắc có 10 đại lý cấp 1 và nhà máy tại huyện Cẩm Giàng - Hải Dương với công suất khoảng 800 tấn/tháng. Các sản phẩm của công ty đã được cung cấp cho các công trình lớn như Uni-President, Bệnh viện Việt - Pháp, nhà máy giàu Ching - Luh, Phú Mỹ Hưng, Nhà thi đấu Cần Thơ, tòa nhà Vinaconex...và được xuất khẩu sang ASEAN, Trung Quốc, Nhật Bản, Mỹ.
- Sản xuất các sản phẩm nhôm ở dạng thanh nhôm, ống nhôm, lá nhôm, lưới nhôm, dây nhôm và thực hiện các dịch vụ thiết kế, sửa chữa, lắp ráp các sản phẩm bằng nhôm
- Sản xuất các phụ kiện để phục vụ lắp đặt các sản phẩm bằng nhôm (gioăng cao su, bánh xe trượt bằng nhựa, tay nắm khóa, bản lề cửa)
- Các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực y tế (gậy nhôm cho người tàn tật, xe lăn, gường bệnh viện, tủ thuốc)
- các sản phẩm và phụ kiện bằng nhôm dùng trong lĩnh vực thể dục thể thao (xe tập thể dục đa năng, xe đạp nhôm, vợt tenis và các thiết bị khác)
- xử lý bề mặt các sản phẩm bằng kim loại nhôm (sơn tĩnh điện)
- Sản xuất nhôm tấm và nhôm phức hợp dùng trong lĩnh vực xây dựng(ốp vào bề mặt các công trình, mặt dựng)
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 756 | 92 | 20,2 | 1.957 | 2.500 |
| 2017 | 782 | 77 | 17,4 | 1.638 | 1.500 |
| 2018 | 864 | 62 | 13,5 | 1.319 | 750 |
| 2019 | 847 | 42 | 8,9 | 894 | 500 |
| 2020 | 844 | 66 | 12,7 | 1.404 | 2.000 |
| 2021 | 893 | 97 | 17,7 | 2.064 | 1.000 |
| 2022 | 1.195 | 67 | 11,7 | 1.426 | 500 |
| 2023 | 773 | -22 | -4,4 | -468 | — |
| 2024 | 819 | 53 | 9,6 | 1.128 | — |
| 2025 | 691 | 33 | 5,9 | 702 | 500 |