Công ty Cổ phần Trường Phú (TGP) được thành lập vào năm 2015. Ngành nghề kinh doanh chủ yếu của công ty là sản xuất, kinh doanh mua bán, xuất nhập khẩu các loại dây và cáp, nguyên liệu để sản xuất cáp. Hiện nay công ty là một trong những đối tác uy tín, được lựa chọn của các nhà sản xuất và nhiều tập đoàn sử dụng các loại dây và cáp lớn trong nước. Qua quá trình xây dựng và phát triển đến nay công ty đã đi vào hoạt động ổn định, trên đà phát triển và đạt được một số thành quả tương đối khả quan. Công ty tập trung phát triển các loại sản phẩm dây đồng, dây điện dân dụng có tính năng ưu việt hơn hẳn các loại dây điện thông thường về điện trở suất, độ bền kéo, bền uốn, khả năng lớp cách điện, chịu được khí hậu ngoài trời nắng nóng. Các sản phẩm đã được hợp chuẩn theo TCVN 5844 - 1994 và TCVN 2103 - 1994. TGP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2009.
- Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
- Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
- Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
- Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
- Sản xuất đồ điện dân dụng
- Sản xuất các thiết bị điện khác
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
- Sửa chữa thiết bị điện
- Sửa chữa thiết bị khác
- Lắp đặt máy móc thiết bị và thiết bị công nghiệp
- Bán buôn sắt, thép, đồng, nhôm
- Bán buôn thiết bị và link kiện điện tử, viễn thông
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê máy móc, thiết bị
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.710 | 19 | 15,2 | 1.462 | 1.100 |
| 2017 | 1.882 | 16 | 12,5 | 1.231 | 1.000 |
| 2018 | 1.168 | 9 | 6,9 | 692 | 500 |
| 2019 | 153 | 1 | 0,6 | 77 | — |
| 2020 | 138 | 1 | 0,5 | 77 | — |
| 2021 | 317 | 4 | 2,8 | 308 | 500 |
| 2022 | 516 | 14 | 9,9 | 1.077 | — |
| 2023 | 466 | 2 | 1,2 | 154 | — |
| 2024 | 310 | 14 | 9,2 | 1.077 | — |
| 2025 | 226 | 3 | 1,8 | 231 | — |