Công ty Cổ phần Thép Thủ Đức (TDS) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1960. Năm 2008, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là công ty thành viên của Tổng công ty Thép Việt Nam. Công ty chuyên về sản xuất, mua bán, xuất nhập khẩu thép và sản phẩm thép, nguyên vật liệu cho sản xuất thép. Hiện nay, công ty là nhà phân phối thép công nghiệp lớn, chiếm lĩnh khoảng 13% thị phần thép trong nước. TDS là thành viên của Tổng Công ty Thép Việt Nam nên TDS nhận được sự hỗ trợ về nguồn vốn và thị trường, khách hàng tiêu thụ... Được coi là doanh nghiệp hàng đầu trong ngành thép công nghiệp, Công Ty Cổ Phần Thép Thủ Đức đã xây dựng mạng lưới phân phối trải rộng trong cả nước và các ngành kinh tế kỹ thuật. Với hệ thống sản xuất có công suất đạt khoảng 200.000 tấn/năm. Ngày 06/10/2011, Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Sản xuất thép và sản phẩm thép. nguyên nhiên liệu, thứ phế liệu kim loại cho sản xuất thép. Các loại vật tư, thiết bị, phụ tùng cho sản xuất thép, xây dựng, giao thông, cơ khí, công nghiệp
- Mua bán, xuất nhập khẩu thép và sản phẩm thép. nguyên nhiên liệu, thứ phế liệu kim loại cho sản xuất thép. Các loại vật tư, thiết bị, phụ tùng cho sản xuất thép, xây dựng, giao thông, cơ khí, công nghiệp
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Mua bán vật liệu xây dựng
- Sản xuất oxy, argon dạng khí và lỏng
- Sản xuất ni tơ
- Kinh doanh oxy, nito, argon, dạng khí và lỏng
- Mua bán thiết bị sản xuất và sử dụng khí
- Lắp đặt hệ thóng thiết bị sản xuất và sử dụng khí
- Dịch vụ giao nhận và vận chuyển hàng hóa
- Kinh doanh cao ốc, văn phòng, nhà ở
- Dịch vụ cho thuê kho bãi, nhà xưởng
- Xây dựng cao ốc, văn phòng, nhà ở
- Kinh doanh, khai thác cảng
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.712 | 35 | 16,1 | 2.917 | 1.500 |
| 2017 | 2.040 | 72 | 27,1 | 6.000 | 1.500 |
| 2018 | 2.489 | 34 | 12,4 | 2.833 | 2.500 |
| 2019 | 2.118 | 29 | 10,8 | 2.417 | 2.000 |
| 2020 | 2.177 | 22 | 8,1 | 1.833 | 1.000 |
| 2021 | 2.336 | 45 | 15,1 | 3.750 | — |
| 2022 | 1.854 | -1 | -0,3 | -83 | — |
| 2023 | 1.398 | 9 | 2,9 | 750 | 7.000 |
| 2024 | 1.503 | 1 | 0,2 | 83 | — |
| 2025 | 2.311 | 7 | 3,1 | 583 | — |