STS
Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn
Dịch vụ vận tải
—nghìn đ
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ vận tải Sài Gòn tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập năm 1976. Năm 2005 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần và được niêm yết trên sàn UPCOM vào năm 2010. Các dịch vụ chính của công ty bao gồm: dịch vụ vận tải hàng hóa thông thường, hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải hàng hóa bằng xe vận tải chuyên dụng; và kinh doanh khai thác cảng biển, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển, hoạt động kho bãi. Hiện tại công ty đang quản lý hệ thống cảng Tân Thuận Đông có chiều dàu 84 km, độ sâu 8,5m, cảng có khả năng tiếp nhận được tàu lớn cỡ 10.000DWT.
- Vận tải đa phương thức quốc tế
- Dịch vụ vận tải giao nhận hàng hóa trong và ngoài nước
- Dịch vụ cung ứng tàu biển. Đại lý tàu biển, dịch vụ đại lý vận tải đường biển và môi giới hàng hải, kinh doanh các hoạt động phụ trợ cho vận tải
- Vận tải hàng hóa thông thường, hàng siêu trường, siêu trọng, vận tải hàng hóa bằng container, hàng hóa quá cảnh qua Lào, camphuchia và các nước khác trong khu vực. Vận tải đường bộ
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Vận tải đường ống
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội bộ
- Kinh doanh khai thác cảng biển, dịch vụ kiểm đếm hàng hóa
- Hoạt động kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Bốc xếp hàng hóa. Dịch vụ bốc dỡ hàng hóa tại cảng biển
- Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác, dịch vụ vệ sinh tàu biển
- Mua bán vật tư thiết bị ngành giao thông vận tải
- Kinh daonh các hoạt động phụ trợ cho vận tải
- Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế
- Sản xuất, sửa chữa, gia công cơ khí, sản phẩm công nghiệp khác
- Giáo dục nghề nghiệp, đào tạo, dạy nghề hướng nghiệp phục vụ xuất khẩu lao động
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 82 | 4 | 6,8 | 1.333 | — |
| 2017 | 51 | 7 | 10,5 | 2.333 | — |
| 2018 | 36 | 11 | 14,2 | 3.667 | — |
| 2019 | 42 | 16 | 16,5 | 5.333 | — |
| 2020 | 38 | 14 | 12,4 | 4.667 | — |
| 2021 | 66 | 23 | 17,2 | 7.667 | — |
| 2022 | 50 | 19 | 12,5 | 6.333 | — |
| 2023 | 39 | 23 | 13,2 | 7.667 | — |
| 2024 | 47 | 16 | 8,3 | 5.333 | — |
| 2025 | 60 | 30 | 13,5 | 10.000 | — |
Quảng cáo
Câu hỏi thường gặp
P/E của STS là bao nhiêu?
P/E của STS là 7,2 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của STS là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của STS là 13,5%.
Vốn hoá của STS là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của STS khoảng 218 tỷ đồng.