Công ty Cổ Phần Vận tải Biển Sài Gòn (SGS) thành lập ngày 9/12/2004 có trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh và năm chi nhánh tại các cảng biển lớn và quan trọng nằm dọc theo đường bờ biển Việt Nam như: Hải Phòng, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Vũng Tàu và Cần Thơ. SSC là công ty quản lý khai thác tàu, đại lý tàu biển, giao nhận, kho bãi, vận tải đường bộ và các dịch vụ cung ứng hậu cần.Công ty liên doanh với các đối tác vận tải nước ngoài như Hàn Quốc (Korex Saigon Transport), Thụy sĩ (APM – Saigon Shipping Ltd.), Đan Mạch (Sea Saigon Ltd.), và sắp tới là Nhật (Mitsui Co.,Ltd và Mitsui-Soko Co.,Ltd ).SSC là thành viên chính thức của VSA (Hiệp Hội Các Chủ Tàu Việt Nam), VISABA (Hiệp Hội Đại Lý Tàu Biển Việt Nam), VIFFAS (Hiệp Hội Giao Nhận Việt Nam). Năm 2010, SGS chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường biển trong và ngoài nước
- Đại lý và môi giới hàng hải cho các tàu trong và ngoài nước
- Giao nhận hàng hóa trong nước và quốc tế
- Dịch vụ cung ứng tàu biển
- Kinh doanh khai thác bãi container, kho chứa hàng trung chuyển
- Kinh doanh và dịch vụ vận tải thủy nội địa
- Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô, bằng đường sắt
- Đại lý vận tải đường hàng không
- Kinh doanh vận tải đa phương thức
- Cho thuê văn phòng
- Hoạt động xuất khẩu lao động
- Sửa chữa container (không hoạt động tại trụ sở)
- Kinh doanh bất động sản
- Nạo vét luồng lạch đườngthủy, đường biển
- Khai thác mua bán khoáng sản
- Sản xuất, chế biến hàng thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở)
- Sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở)
- Đầu tư xây dựng, khai thác cảng sông, cảng biển
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | 94 | 17 | 9,9 | 1.214 | — |
| 2016 | 95 | 19 | 10,4 | 1.357 | — |
| 2017 | 98 | 43 | 20,4 | 3.071 | 2.800 |
| 2018 | 122 | 22 | 10,7 | 1.571 | 2.350 |
| 2019 | 138 | 23 | 12,0 | 1.643 | 1.500 |
| 2020 | 182 | 31 | 15,8 | 2.214 | 1.600 |
| 2021 | 192 | 29 | 14,7 | 2.071 | — |
| 2022 | 256 | 46 | 19,0 | 3.286 | — |
| 2023 | 222 | 49 | 17,1 | 3.500 | 2.500 |
| 2024 | 174 | 27 | 8,7 | 1.929 | 6.750 |