Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn
Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn (SFN), ngành Các nhà cung cấp công nghiệp. Vốn hoá 55 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 09/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Sản xuất chỉ cước và lưới đánh bắt thủy sảnSản xuất và gia công các loại chỉ cước, các loại lưới phục vụ đánh bắt thủy sản, nông nghiệp, thể thao, nuôi rong, bảo hộ lao động dùng trong xây dựng, trong các ngành chăn nuôi, trồng trọt cho khách hàng trong nước và xuất khẩu. | Hoạt động cốt lõi | Sản xuất chỉ cước, lưới đánh bắt thủy sản |
| Sản xuất lưới chuyên dụng và bao bì lướiSản xuất, gia công, mua bán lưới trang trí, lưới cứu hộ, lưới ngụy trang, bao bì lưới. | Mảng sản phẩm chuyên biệt | Sản xuất lưới chuyên dụng, bao bì lưới |
| Kinh doanh vật tư và chế tạo thiết bị ngành lướiKinh doanh các loại hạt nhựa, ngư cụ, vật tư thủy sản, hàng mây tre lá; nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho sản xuất; thiết kế, chế tạo các loại máy móc, thiết bị, phụ tùng sản xuất lưới phục vụ các ngành thủy sản, nông nghiệp, xây dựng, thể dục thể thao và bảo hộ lao động. | Mảng thương mại, cơ khí phụ trợ | Kinh doanh vật tư, chế tạo thiết bị ngành lưới |
🎯 Thị trường đầu ra
- Miền Nam, miền Trung, một số tỉnh phía Bắc Việt Nam và xuất khẩu sang thị trường các nước Châu Âu, Châu Á; trụ sở tại TP Hồ Chí Minh
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Doanh thu năm 2008 đạt 124.191.368.864 đồng, đạt 90% kế hoạch và tăng 8,3 tỷ đồng so với năm 2007 (115.850.914.629 đồng) (theo BCTN năm 2008)
- Lợi nhuận trước thuế năm 2008 đạt 9.188.128.057 đồng, đạt 100,4% kế hoạch và bằng 151,5% so với năm 2007 (6.065.667.643 đồng) (theo BCTN năm 2008)
- Lợi nhuận sau thuế năm 2008 đạt 7.905.185.129 đồng; lãi cơ bản trên cổ phiếu 2.635 đồng; tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu 26% (theo BCTN năm 2008)
- Tổng số 3.000.000 cổ phiếu phổ thông, cổ đông Nhà nước nắm giữ 40% vốn điều lệ; cổ tức dự kiến 13% (theo BCTN năm 2008)
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn (SFN) là công ty chuyên về cung cấp sản phẩm chỉ cước và lưới đánh bắt thủy hải sản được thành lập từ năm 1969. Từ khi thành lập đến nay, Công ty luôn duy trì và phát triển mặt hàng lưới truyền thống để đáp ứng nhu cầu ngày càng phong phú, đa dạng của ngư trường Việt Nam, đồng thời các sản phẩm lưới của công ty còn được phát triển để phục vụ các ngành nông nghiệp, xây dựng, thể thao... Công ty xây dựng mạng lưới phân phối theo kiểu chân rết, thông qua hệ thống đại lý chủ yếu ở Thành phố Hồ Chí Minh và một số tỉnh thành, từ đó phân phối sản phẩm khắp cả nước. Ngoài ra, lưới xuất khẩu cũng được bán thẳng cho các nhà cung cấp lưới trực tiếp cho ngư dân ở nước ngoài không thông qua trung gian và môi giới, tạo được uy tín của công ty tại các thị trường nước ngoài. Ngày 29/11/2016 là ngày đầu tiên SFN thực hiện giao dịch trên thị trường Hose, sau đó chuyển sàn niêm yết trên HNX từ 11/6/2009
- Nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho nhu cầu sản xuất và kinh doanh
- Kinh doanh hàng mây tre lá
- Thiết kế, chế tọa máy móc, thiết bị, phụ tùng sản xuất lưới phục vụ các ngành thủy sản, nông nghiệp, xây dựng, thể dục thể thao và bảo hộ lao động
- Kinh doanh bất động sản
- Kinh doanh các loại hạt nhựa, ngư cụ vật tư thủy sản
- Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Sản xuất và nhận gia công các loại chỉ cước, các loại lưới phục vụ đánh bắt thủy sản, nông nghiệp, thể thao, nuôi rong, bảo hộ lao động, dùng trong xây dựng, trong các ngành chăn nuôi, trồng trọt đối với các khách hàng trong nước và xuất khẩu
- Xây dựng nhà để ở
- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
- Xây dựng nhà không để ở
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 145 | 11 | 21,6 | 3.667 | 1.700 |
| 2017 | 163 | 11 | 19,8 | 3.667 | 1.700 |
| 2018 | 162 | 6 | 10,7 | 2.000 | 1.400 |
| 2019 | 151 | 6 | 11,1 | 2.000 | 1.400 |
| 2020 | 153 | 15 | 24,6 | 5.000 | 1.600 |
| 2021 | 140 | 18 | 25,4 | 6.000 | 1.600 |
| 2022 | 169 | 8 | 11,9 | 2.667 | 1.400 |
| 2023 | 146 | 9 | 12,5 | 3.000 | 1.400 |
| 2024 | 143 | 8 | 10,8 | 2.667 | 700 |
| 2025 | 149 | 11 | 13,2 | 3.667 | — |