Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6), tiền thân là Công ty Xây dựng Thuỷ công được thành lập năm 1983, theo quyết định số 483/BXD-TCCB của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là xây lắp các công trình thủy điện, thủy lợi, giao thông, dân dụng và công nghiệp. Công ty là một trong các doanh nghiệp có tình hình kinh doanh khả quan nhất Tổng Công ty Sông Đà. Công ty chuyên xây dựng nhà máy thủy điện. SD6 đã triển khai nhiều dự án trọng điểm quốc gia như Nhà máy thủy điện Hòa Bình (1.920 MW), Nhà máy thủy điện Yaly (720MW), Se San 3, Nhà máy thủy điện (270MW), nhà máy thủy điện Son La3 (2.400MW) và Xekaman số 1 tại Lào. Sở hữu hệ thống trạm trộn bê tông các loại (trạm trộn bê tông lạnh công suất từ 60-:-125 m3/h), cần trục tháp 12 tấn; cần trục tháp MD 900B 50 tấn; cần trục xích 20-:-70 tấn, thiết bị thi công cơ giới máy khoan đá Furakawa, máy đào xúc, ô tô tự đổ, xe vận chuyển bê tông...Ngày 06/09/2024, SD6 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Dịch vụ quản lý bất động sản: dịch vụ quản lý chung cư và khu đô thị
- Trông giữ phương tiện
- Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác
- Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
- Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Sản xuất điện
- Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng
- Kinh doanh bất động sản
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Sản xuất, kinh doanh xi măng
- Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, đường ống cấp thoát nước
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến thế điện
- Xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, thiết bị cơ khí, cơ giới và công nghệ xây dựng
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 914 | 49 | 9,7 | 1.400 | 500 |
| 2017 | 914 | 49 | 10,0 | 1.400 | — |
| 2018 | 696 | 10 | 2,1 | 286 | — |
| 2019 | 828 | 6 | 1,2 | 171 | — |
| 2020 | 637 | 2 | 0,3 | 57 | — |
| 2021 | 385 | 1 | 0,2 | 29 | — |
| 2022 | 194 | 0 | 0,0 | — | — |
| 2023 | 150 | -150 | -53,2 | -4.286 | — |
| 2024 | 93 | 3 | 1,5 | 86 | — |
| 2025 | 36 | -67 | -58,9 | -1.914 | — |