Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé (SBR) có tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cao su Sông Bé được thành lập vào năm 1983. Công ty hoạt động trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây cao su, sản xuất mủ cao su. SBR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2019. Công ty sở hữu 4 nông trường với diện tích 4.636,92ha trồng cao su ở các địa bàn huyện Chơn Thành, Bù Đăng, Bù Đốp, Lộc Ninh, 258,03ha diện tích rừng tự nhiên và 1 nhà máy chế biến mủ cao su tại huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước. Sản phẩm chủ lực hiện này là mủ cao su thành phẩm SVR 3L mang thương hiệu Soruco, được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 3769:2016 trên hệ thống dây chuyền sản xuất của Goldstar - Malaysia. SBR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ đầu tháng 11/2020.
- Trồng cây hàng năm khác
- Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- Bán buôn cao su, phân bón, hóa chất, chất dẻo dạng nguyên sinh, tơ, xơ, sợi dệt, phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
- Trồng cây lâu năm khác
- Sản xuất điện
- Hoạt động của các cơ sở thể thao
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng công trình đường bộ
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Thoát nước và xử lý nước thải
- Thu gom rác thải không độc hại
- Lắp đặt hệ thống điện
- Xây dựng công trình điện
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp
- Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
- Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan
- Chăn nuôi lợn
- Chăn nuôi gà
- Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | 169 | 56 | 6,9 | 691 | — |
| 2019 | 314 | 34 | 4,1 | 420 | — |
| 2020 | 261 | 34 | 4,2 | 420 | 130 |
| 2021 | 252 | 59 | 7,3 | 728 | 130 |
| 2022 | 247 | 39 | 4,8 | 481 | 130 |
| 2023 | 246 | 55 | 6,8 | 679 | 219 |
| 2024 | 268 | 47 | 5,8 | 580 | 158 |
| 2025 | 326 | 39 | 4,8 | 481 | — |