Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12), tiền thân là Công ty Cung ứng Vật tư trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, nên Công ty nhận được nhiều sự giúp đỡ đỡ về vốn, chiến lược, khách hàng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và sản xuất vật liệu phục vụ các công trình thủy điện. Công ty là một trong những nhà sản xuất phụ gia Puzơlan và tro bay đầu tiên trong lĩnh vực công nghiệp. Công ty đã tham gia nhiều công trình lớn như dự án nhà máy thủy điện Tuyên Quang, dự án nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng, cung cấp Puzơlan cho công trình thủy điện Bản Vẽ, thủy điện Seessan 4, thủy điện Xêkaman. Ngày 26/05/2016, S12 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Kinh doanh bất động sản
- Quản lý, kinh doanh nhà
- Tháo dỡ thiết bị, cấu kiện sắt thép, phương tiện vận tải thủy bộ
- Sữa chữa, đại tu các phương tiện vận tải, máy xây dựng, gia công cơ khí phi tiêu chuẩn và kết cấu thép trong xây dựng
- Lắp đặt, vận hành khí nén
- Cho thuê thiết bị, cần trục
- Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê phương tiện vận tải thủy
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Xây dựng nhà các loại
- Xây dựng công trình giao thông
- (đường bộ, cầu cảng, sân bay)
- Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa, máy móc, thiết bị thông thường, chuyên dùng, hàng container và siêu trường siêu trọng
- Đóng mới phương tiện vận tải thủy
- Sửa chữa phương tiện vận tải thủy
- Sản xuất vỏ bao xi măng
- Kinh doanh khí nén
- Chế biến và kinh doanh than mỏ, xăng, dầu, mỡ
- Lắp đặt hệ thống vận hành mang thông tin liên lạc
- Sản xuất xi măng
- Sản xuất thép
- Kinh doanh thép, xi măng, chất phụ gia bê tông, vật tư, thiết bị xây dựng
- Kinh doanh vật liệu không nung
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
- Xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng thủy lợi, đường dây và trạm biến thế
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | 50 | -48 | -2.024,1 | -9.600 | — |
| 2016 | 85 | 0 | 10,1 | — | — |
| 2017 | 60 | -41 | 106,9 | -8.200 | — |
| 2018 | 18 | -4 | 9,0 | -800 | — |
| 2019 | 3 | -27 | 19,7 | -5.400 | — |
| 2020 | 1 | -8 | 5,8 | -1.600 | — |
| 2021 | 11 | -5 | 3,0 | -1.000 | — |
| 2022 | 0 | -14 | 8,6 | -2.800 | — |
| 2023 | 2 | -3 | 2,1 | -600 | — |
| 2024 | 3 | 0 | 0,2 | — | — |