Công ty Cổ phần Sông Đà 12
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12), ngành Xây dựng, xây lắp. Vốn hoá 10 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.
| Mảng sản phẩm | Vai trò | Phân khúc |
|---|---|---|
| Xây lắp công trình và kết cấu thépThi công các công trình thủy điện (Hòa Bình, Yaly, Sê San 3, Sơn La...), xi măng (Hoàng Thạch, Bút Sơn...), nhiệt điện (Uông Bí mở rộng, Hải Phòng), các đường dây 110kV-500kV; xây dựng công nghiệp và dân dụng; gia công cơ khí phi tiêu chuẩn và kết cấu thép. Có 02 chi nhánh (Xí nghiệp Xây lắp và Kinh doanh Vật tư vận tải tại Hải Phòng đang tạm ngừng hoạt động) và 10 công ty liên kết. | Hoạt động cốt lõi (xây lắp) gắn với hệ thống Tổng công ty Sông Đà | Xây lắp |
| Vận tải, logistics và sửa chữa cơ khíTiếp nhận, vận tải, xếp dỡ thiết bị, đặc biệt vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng cho các nhà máy lớn; vận tải hàng hóa đường bộ, cho thuê phương tiện vận tải thủy, dịch vụ logistics; sửa chữa đại tu phương tiện vận tải, máy xây dựng; tái chế phế liệu (tháo dỡ thiết bị, cấu kiện sắt thép, phương tiện vận tải thủy bộ). | Mảng vận tải/logistics và sửa chữa cơ khí bổ trợ cho hoạt động xây lắp | Vận tải & cơ khí |
🎯 Thị trường đầu ra
- Cả nước — các công trình thủy điện, xi măng, nhiệt điện, đường dây điện trọng điểm
- Hệ thống Tổng công ty Sông Đà - CTCP và các công ty liên kết
⚙️ Động lực ảnh hưởng
- Kết quả thực hiện năm 2025 (đơn vị: triệu đồng): Tổng giá trị SXKD KH 900 / TH 2.936 (326,2%); Doanh thu KH 8.994 / TH 5.062 (56,3%); Các khoản nộp nhà nước KH 1.123 / TH 188 (16,7%); Lợi nhuận KH 50 / TH -4.439 (-8877%); số lao động bình quân 9 người; thu nhập bình quân 13,54 triệu đồng/CBCNV — cột % in sẵn
- Tình hình tài chính (đơn vị: đồng): Tổng tài sản 2024 110.090.389.461 / 2025 108.567.027.768 (-2,27%); Doanh thu thuần 2024 5.185.829.839 / 2025 5.061.742.207 (-2,39%); Lợi nhuận từ hoạt động SXKD 2024 269.670.355 / 2025 -3.393.724.825; Lợi nhuận trước thuế và sau thuế 2024 -260.314.623 / 2025 -4.438.563.753 — Công ty LỖ
- Rủi ro trọng yếu - vốn chủ sở hữu âm nặng: nguồn vốn chủ sở hữu cuối năm 2025 là -171.869.059 (nghìn đồng) [số đầu năm -167.430.495], âm sâu hơn do lỗ trong năm; hệ số Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 2025 là 258,31%, Nguồn vốn CSH/Tổng nguồn vốn -158,31%; nợ phải trả cuối năm 280.436.087 (nghìn đồng, nợ ngắn hạn 195.698.654)
- Khả năng thanh toán rất thấp: khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 2024 0,132 / 2025 0,121 lần; khả năng thanh toán nhanh 2024 0,056 / 2025 0,062 lần
- Cổ phiếu S12 đã bị hủy niêm yết trên HNX ngày 19/5/2016 do lỗ lũy kế vượt quá vốn điều lệ thực góp; không chia cổ tức
Diễn biến giá (5 năm, tuần)
Hồ sơ doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 12 (S12), tiền thân là Công ty Cung ứng Vật tư trực thuộc Tổng Công ty Sông Đà được thành lập năm 1980. Năm 2005, công ty được cổ phần hóa. Công ty là thành viên của Tổng Công ty Sông Đà, nên Công ty nhận được nhiều sự giúp đỡ đỡ về vốn, chiến lược, khách hàng. Công ty chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi và sản xuất vật liệu phục vụ các công trình thủy điện. Công ty là một trong những nhà sản xuất phụ gia Puzơlan và tro bay đầu tiên trong lĩnh vực công nghiệp. Công ty đã tham gia nhiều công trình lớn như dự án nhà máy thủy điện Tuyên Quang, dự án nhà máy nhiệt điện Uông Bí mở rộng, cung cấp Puzơlan cho công trình thủy điện Bản Vẽ, thủy điện Seessan 4, thủy điện Xêkaman. Ngày 26/05/2016, S12 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Kinh doanh bất động sản
- Quản lý, kinh doanh nhà
- Tháo dỡ thiết bị, cấu kiện sắt thép, phương tiện vận tải thủy bộ
- Sữa chữa, đại tu các phương tiện vận tải, máy xây dựng, gia công cơ khí phi tiêu chuẩn và kết cấu thép trong xây dựng
- Lắp đặt, vận hành khí nén
- Cho thuê thiết bị, cần trục
- Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê phương tiện vận tải thủy
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Xây dựng nhà các loại
- Xây dựng công trình giao thông
- (đường bộ, cầu cảng, sân bay)
- Dịch vụ xếp dỡ hàng hóa, máy móc, thiết bị thông thường, chuyên dùng, hàng container và siêu trường siêu trọng
- Đóng mới phương tiện vận tải thủy
- Sửa chữa phương tiện vận tải thủy
- Sản xuất vỏ bao xi măng
- Kinh doanh khí nén
- Chế biến và kinh doanh than mỏ, xăng, dầu, mỡ
- Lắp đặt hệ thống vận hành mang thông tin liên lạc
- Sản xuất xi măng
- Sản xuất thép
- Kinh doanh thép, xi măng, chất phụ gia bê tông, vật tư, thiết bị xây dựng
- Kinh doanh vật liệu không nung
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
- Xây dựng các công trình công nghiệp, công cộng thủy lợi, đường dây và trạm biến thế
Tài chính theo năm
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015 | 50 | -48 | -2.024,1 | -9.600 | — |
| 2016 | 85 | 0 | 10,1 | — | — |
| 2017 | 60 | -41 | 106,9 | -8.200 | — |
| 2018 | 18 | -4 | 9,0 | -800 | — |
| 2019 | 3 | -27 | 19,7 | -5.400 | — |
| 2020 | 1 | -8 | 5,8 | -1.600 | — |
| 2021 | 11 | -5 | 3,0 | -1.000 | — |
| 2022 | 0 | -14 | 8,6 | -2.800 | — |
| 2023 | 2 | -3 | 2,1 | -600 | — |
| 2024 | 3 | 0 | 0,2 | — | — |