Công ty Cổ phần Sản xuất, Thương mại Và Dịch vụ Ô tô PTM (PTM) được thành lập năm 2001 theo thoả thuận thành lập Công ty Cổ phần Khuôn mẫu Chính xác và Nhựa kỹ thuật dưới hình thức góp vốn của Viện máy và Dụng cụ công nghiệp, Công ty TNHH Tràng An, Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền Phong. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là bán buôn, bán lẻ ô tô và xe có động cơ. PTM giữ vai trò là nhà phân phối chính thức thương hiệu MG - dòng xe ô tô có nguồn gốc Anh Quốc. Hiện nay, PTM đã xây dựng được hệ thống hơn 12 đại lý MG trên toàn quốc - trong đó có 7 đại lý đạt chuẩn Premium. Ngoài ra, PTM cũng đẩy mạnh dịch vụ sau bán hàng như cứu hộ, bảo dưỡng định kỳ và chương trình thu cũ đổi mới xe chính hãng. Ngày 22/08/2025, PTM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán mô tô, xe máy
- Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
- Cho thuê xe có động cơ
- Hoạt động chuyên môn khoa học và công nghệ khác
- Hoạt động môi giới thương mại
- Giáo dục nghề nghiệp
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
- Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Sản xuất vật liệu mới nhôm, nhựa compozit
- Sản xuất, kinh doanh vật tư, máy, các thiết bị công nghiệp và hàng cơ khí tiêu dùng
- Sản xuất, kinh doanh máy công cụ, máy điều khiển CNC
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhựa kỹ thuật
- Sản xuất, kinh doanh khuôn mẫu chính xác cho ngành nhựa và gia công kim loại
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Sản xuất, lắp ráp máy công cụ
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo hợp đồng
- Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- Đại lý bảo hiểm
- Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1.415 | 128 | 27,5 | 3.657 | — |
| 2025 | 1.304 | 36 | 7,6 | 1.029 | 2.000 |