Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi (NSH) có tiền thân là Công ty Nhôm Sông Hồng, được thành lập vào tháng 04/1999. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm nhôm định hình. NSH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. NSH đang vận hành 12 nhà máy trong quần thể diện tích gần 7 ha của Công ty. Một số công trình sử dụng nhôm Sông Hồng có thể kể đến Vinpearl Hotel Phú Quốc; Vinpearl Nha Trang ; Nhà ga T1 – Cảng hàng không quốc tế Nội Bài; Vincom Bà Triệu, Hà Nội. Vincom Plaza Bắc Từ Liêm ; Vincom Plaza Hải Phòng ; Vincom Plaza Việt Trì; Samsung Bắc Ninh; Samsung Thái Nguyên; Khu đô thị Vinhomes Riverside... NSH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 07/2017.
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Kinh doanh nhà
- Vận tải hành hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh nhôm định hình các loại, các sản phẩm khác từ nhôm
- Sản xuất nhôm định hình các loại, các sản phẩm khác từ nhôm
- Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng không để ở
- Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng công trình cấp, thoát nước
- Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
- Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình khai khoáng
- Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Lắp đặt hệ thống điện
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Đại lý bán hangfh óa
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xayad ựng
- Gia công cơ khí. Xử lý và tráng phủ kim loại
- Tư vấn đầu tư và xây dựng
- Hoạt động xuất, nhập khẩu vật tư, thiết bị
- Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy nông nghiệp
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.205 | 11 | 4,9 | 524 | — |
| 2017 | 1.092 | 13 | 5,6 | 619 | — |
| 2018 | 1.236 | 1 | 0,3 | 48 | — |
| 2019 | 941 | 2 | 0,7 | 95 | — |
| 2020 | 859 | 4 | 1,6 | 190 | — |
| 2021 | 1.040 | 4 | 1,8 | 190 | — |
| 2022 | 1.102 | 3 | 1,4 | 143 | — |
| 2023 | 1.069 | 2 | 0,9 | 95 | — |
| 2024 | 1.013 | 2 | 0,8 | 95 | — |
| 2025 | 1.146 | 3 | 1,4 | 143 | — |