Công ty Cổ phần Than Núi Béo (NBC), tiền thân là Mỏ Than Núi Béo thành lập nă 1988. Năm 2006 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của NBC là khai thác than. Sản phẩm than được chia làm hai loại than nguyên khai và than sạch. Hiện nay công ty có 01 Nhà máy trực thuộc (Nhà máy Cơ khí Hòn Gai). Trữ lượng còn lại của Công ty là 80 triệu tấn trong đó 24 triệu tấn là lộ thiên và là 1 trong 5 mỏ lộ thiên của Tập đoàn than Việt Nam. Công suất hiện tại của nhà máy là 4,5 triệu m3/năm. Hiện tại Công ty đã đầu tư trên 500 tỷ đồng mua hàng loạt thiết bị đồng bộ như xe ô tô vận tải đất đá trọng tải 42 đến 55 tấn, máy xúc thủy lực dung tích gầu từ 3.5 đến 5.5 m3, xe lu, xe gạt làm đường, xe gạt cày xới đất đá, xe Volvo, xe chở than. Khai Thác : Áp dụng hệ thống khai thác lộ thiên theo lớp đứng bằng máy xúc, vận tải bằng ô tô. Khai thác tận thu than chất lượng cao bằng lao động thủ công với sản lượng 120.000 – 150.000 tấn/năm. Thoát nước : Xây dựng hệ thống hào, mương thoát quanh khai trường, thoát nước cưỡng bức bằng bơm có công suất lớn và chiều cao đẩy trên 100m. Gia công chế biến : Nâng cao năng lực bằng sử dụng hệ thống sàng từ 150 – 300 T/h. Ngày 27/12/2006, NBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Khai thác và thu gom than cứng
- Khai thác và thu gom than non
- Gia công cơ khí
- xử lý và tráng phủ kim loại
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Khai thác quặng sắt
- Khai thác và thu gom than bùn
- Hoàn thiện công trình xây dựng
- Vận tải hàng hóa đường sắt
- Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Rèn, dập, ép và cán kim loại
- luyện bột kim loại
- Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
- Phá dỡ
- Chuẩn bị mặt bằng
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 1.216 | 39 | 9,2 | 1.054 | 550 |
| 2017 | 1.491 | 87 | 18,1 | 2.351 | 1.000 |
| 2018 | 2.164 | 87 | 17,5 | 2.351 | 1.000 |
| 2019 | 2.435 | 34 | 7,4 | 919 | 600 |
| 2020 | 2.194 | 47 | 9,8 | 1.270 | 600 |
| 2021 | 2.667 | 45 | 9,4 | 1.216 | 600 |
| 2022 | 3.611 | 47 | 9,7 | 1.270 | 300 |
| 2023 | 3.221 | 103 | 18,0 | 2.784 | 800 |
| 2024 | 2.805 | 37 | 7,1 | 1.000 | 500 |
| 2025 | 2.682 | 41 | 7,8 | 1.108 | — |