Công ty Cổ phần Dược Trung ương Medipharco - Tenamyd (MTP) tiền thân là Công ty Dược Trung ương Huế, là doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hóa năm 2005. Công ty hiện có 5 dây chuyền sản xuất các nhóm sản phẩm chủ yếu là nhóm thuốc Kem - Mỡ - Nước đạt tiêu chẩn GMP - ASEAN và nhóm các sản phẩm thuốc Viên - Cốm - Bột đạt tiêu chuẩn GMP - WHO. Kênh phân phối dược phẩm của Công ty trải dài trong phạm vi cả nước theo các tuyến bệnh viên Trung ương tại các tỉnh, các Công ty phân phối dược phẩm, các nhà thuốc. Công ty hiện đang sản xuất và phân phối trong phạm vi toàn quốc trên 150 mặt hàng trong đó có trên 50 sản phẩm thuốc Mỡ - Kem - Gel, gần 20 sản phẩm thuốc kháng sinh Viên Cốm Bột Cephalosporin được sản xuất từ nhượng quyền của Công ty Tenamyd Canada, trên 80 sản phẩm thuốc Viên - Cốm - Bột và sản phẩm thuốc đông dược trên cơ sở bài thuốc Minh Mạng thang. Công ty cũng thực hiện xuất khẩu sản phảm thuốc kem bôi da sang thị trường Châu Phi và trên 15 sản phẩm sang thị trường Nga, Hungari, Hàn Quốc, Thái Lan, Lào. Ngày 23/09/2010, MTP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc là
- Buôn bán trang thiết bị, máy móc y tế
- Sản xuất rượu Hoàng đế Minh Mạng
- Kinh doanh rượu
- Sản xuất thực phẩm chức năng
- Sản xuất thành phẩm tân dược, nguyên liệu, dược liệu, tinh dầu, hương liệu, sản suất các loại thuốc, sản xuất các sản phẩm y tế
- Sản xuất mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng, sản phẩm sinh học, phụ vụ chăm sóc sức khỏe nhân dân
- Nghiên cứu thị trường và thăm dò dự luận
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Dịch vụ bảo quản thuốc chữa bệnh
- Đầu tư tài chính
- Bán buôn thành phẩm tân dược, nguyên liệu, dược liệu, tinh dầu, hương liệu, mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng, sản phẩm sinh học, thực phẩm chức năng, dụng cụ y tế
- Bán lẻ thành phẩm tân dược, nguyên liệu, dược liệu, tinh dầu, hương liệu, mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng, sản phẩm sinh học, thực phẩm chức năng, dụng cụ y tế
- Dịch vụ phục vụ đồ uống
- Kinh doanh các sản phẩm y tế
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 856 | 6 | 9,3 | 857 | 1.500 |
| 2017 | 1.148 | 8 | 11,6 | 1.143 | 700 |
| 2018 | 991 | 8 | 14,7 | 1.143 | 1.000 |
| 2019 | 1.133 | 8 | 9,4 | 1.143 | 1.000 |
| 2020 | 1.013 | 8 | 9,5 | 1.143 | 1.000 |
| 2021 | 1.295 | 13 | 14,7 | 1.857 | 500 |
| 2022 | 1.331 | 5 | 5,1 | 714 | 500 |
| 2023 | 1.248 | 16 | 15,8 | 2.286 | 1.000 |
| 2024 | 1.292 | 18 | 16,1 | 2.571 | 1.000 |
| 2025 | 897 | 18 | 15,0 | 2.571 | — |