ITS

Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), ngành Máy công nghiệp. Vốn hoá 83 tỷ đồng. Số liệu EOD ngày 11/09/2026.

Máy công nghiệp
nghìn đ
Giá EOD ngày 11/09/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - VinacominChế biến, kinh doanh than - khoáng sản, vật tư thiết bị và đầu tư bất động sản thuộc Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam
Thị trường chính: HNX
Mảng kinh doanh cốt lõi
Mảng sản phẩmVai tròPhân khúc
Chế biến, kinh doanh than và khoáng sảnKhai thác, tận thu, chế biến, kinh doanh than và các loại khoáng sản khác; bốc xúc, san lấp mặt bằng, vận chuyển than và đất đá.Hoạt động kinh doanh cốt lõiKinh doanh than, khoáng sản
Kinh doanh vật tư, thiết bị và xuất nhập khẩuKinh doanh xuất nhập khẩu; kinh doanh Nitrat Amon hàm lượng cao; lắp ráp, tiêu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyên dụng; kinh doanh vật liệu xây dựng; kinh doanh cảng, kho bãi và lưu giữ hàng hóa.Mảng thương mại, dịch vụVật tư, thiết bị, XNK
Đầu tư và kinh doanh bất động sảnĐầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng và các dịch vụ liên quan đến bất động sản; xây dựng các dự án nhiệt điện, thủy điện, xi măng, hóa chất.Mảng đầu tư mở rộngĐầu tư bất động sản

🎯 Thị trường đầu ra

  • Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lâm Đồng
  • Các tỉnh miền Trung, Tây Nguyên và TP. Hồ Chí Minh

⚙️ Động lực ảnh hưởng

  • Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2018 đạt 796.915.663.302 đồng (năm 2017: 869.699.560.908 đồng) (theo BCTN năm 2018)
  • Lợi nhuận trước thuế hợp nhất toàn công ty năm 2018 đạt 3.002.751.783 đồng (năm 2017: 2.822.056.350 đồng) (theo BCTN năm 2018)
  • Vốn điều lệ 162.000.000.000 đồng, bằng vốn đầu tư của chủ sở hữu (theo BCTN năm 2018)
  • Hội đồng quản trị gồm 05 thành viên và Ban kiểm soát gồm 03 thành viên (theo BCTN năm 2018)
Nguồn: Báo cáo thường niên năm 2018 - Công ty Cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
Giá (nghìn đ)3,2
Vốn hoá (tỷ)83
P/E20,8
P/B0,3
ROE (%)1,4
EPS154
BVPS11.077
Cổ tức tiền mặt

Diễn biến giá (5 năm, tuần)

Hồ sơ doanh nghiệp

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS), là một công ty con thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - khoáng sản Việt Nam, được thành lập từ năm 1986 với tiền thân là Công ty Dịch vụ cuộc sống. Công ty được Cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty bao gồm kinh doanh, chế biến than; kinh doanh vật tư thiết bị ngành Than, đầu tư năng lượng và tổng thầu xây dựng. Với mảng chế biến kinh doanh than, ITS cung cấp các sản phẩm than sau pha trộn chế biến cho các Nhà máy nhiệt điện của các tập đoàn lớn Dầu Khí, EVN. Hiện tại, Công ty đã có 03 nhà máy thủy điện hòa vào lưới điện quốc gia với tổng công suất 72,5 MW và đang thực hiện đầu tư vào 02 dự án thủy điện có tổng công suất 40 MW trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Ngày 18/12/2015, ITS chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM.

  • Khai thác, tận thu, chế biến, kinh doanh than và khoáng sản các loại
  • Dịch vụ bốc xúc, san lấp, vận chuyển than và đất đá
  • Sản xuất, lắp ráp, tiêu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyên dùng các loại
  • Sản xuất phụ tùng ôtô và các sản phẩm cơ khí
  • Xây dựng công trình giao thông, công nghiệp và dân dụng
  • Đóng mới, cải tạo, phương tiện thuỷ, bộ các loại: sà lan các loại 250-500 tấn, tàu đẩy 150-200 CV (không bao gồm thiết kế phương tiện vận tải)
  • Đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng và bất động sản
  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu trực tiếp, xuất nhập khẩu uỷ thác các loại vật tư, thiết bị, phương tiện, nguyên vật liệu, sắt thép, xăng dầu, hàng tiêu dùng
  • Kinh doanh vận tải đường thuỷ, đường bộ, cầu cảng, bến bãi
  • Tư vấn, khảo sát, lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng, các công trình hạ tầng kỹ thuật (chỉ được thiết kế trong phạm vi các thiết kế đã có trong ĐKKD)
  • Thiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp
  • Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp
  • Thiết kế quy hoạch tổng thể mặt bằng, thiết kế kiến trúc nội ngoại thất công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, thiết kế kiến trúc hạ tầng các khu đô thị và công nghiệp
  • Đại lý bán hàng cho các hãng nước ngoài phục vụ sản xuất trong và ngoài ngành
  • Kinh doanh Nitrat amôn hàm lượng cao
  • Xây dựng các dự án nhiệt điện, thuỷ điện, xi măng, hoá chất
  • Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại, quảng cáo trưng bày, giới thiệu hàng hoá
  • Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng
  • Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế, các dịch vụ du lịch khác (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
  • Sản xuất, kinh doanh bê tông và các sản phẩm khác từ xi măng, vữa
  • Sản xuất kinh doanh gas
  • Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô
  • Cho thuê phương tiện vận tải thuỷ, bộ, cho thuê máy móc thiết bị
  • Khai thác lọc nước phục vụ công nghiệp, sinh hoạt
  • Xây dựng, lắp đặt, khai thác các công trình xử lý môi trường

Tài chính theo năm

NămDoanh thu (tỷ)LNST (tỷ)ROE (%)EPSCổ tức
20161.61110,838100
201788210,33880
201879710,73850
20191.13300,150
20201.808103,8385
20211.460124,2462
20221.69872,5269100
20231.58751,9192100
20241.95541,3154100
20252.04841,4154

Cổ đông lớn

Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Xây Dựng Hải Âu35,7%
Công ty TNHH Đầu Tư Việt Đức Sài Gòn24,0%
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam18,0%

Câu hỏi thường gặp

P/E của ITS là bao nhiêu?
P/E của ITS là 20,8 (theo giá EOD gần nhất).
ROE của ITS là bao nhiêu?
ROE năm gần nhất của ITS là 1,4%.
Vốn hoá của ITS là bao nhiêu?
Vốn hoá thị trường của ITS khoảng 83 tỷ đồng.