Công ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hoà Phát (HPA) được thành lập năm 2016 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0900986272 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hưng Yên cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi lợn, bò, gia cầm và sản xuất các sản phẩm thức ăn chăn nuôi. HPA hiện sở hữu hệ thống trang trại với 7 trang trại nuôi lợn với quy mô hơn 162 nghìn con lợn thịt/ lứa, 3 trang trại nuôi bò Úc với quy mô hơn 42,5 nghìn con bò/ lứa, 2 trang trại nuôi gà với công suất hơn 330 triệu quả trứng/năm và 2 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi với tổng công suất đạt 600.000 tấn/năm, hoạt động trải dài trên khắp cả nước. Hiện nay, công ty đang duy trì tệp khách hàng với hơn 700 hệ thống nhà phân phối trên toàn quốc, tập trung tại khu vực phía Bắc. Ngày 06/02/2026, HPA chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản
- Chuẩn bị mặt bằng
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
- Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
- Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
- Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
- Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
- Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
- Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
- Bán buôn thực phẩm
- Tái chế phế liệu
- Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
- Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu. Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
- Bán lẻ thực phẩm
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
- Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
- Chăn nuôi gia cầm
- Chăn nuôi khác
- Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | — | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2024 | — | — | — | — | — |
| 2025 | 8.326 | 1.600 | 50,3 | 5.614 | — |