Công ty Cổ phần Xi măng Bút Sơn tiền thân là Ban quản lí công trình xây dựng Nhà máy Xi măng Bút Sơn thành lập năm 1997 và chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh xi măng với các sản phẩm chủ đạo Xi măng Pooclăng PCB 30; Xi măng PC40, clinker mang thương hiệu Bút Sơn. Sản phẩm Xi măng Bút Sơn được sản xuất trên dây chuyển dây chuyền công nghệ đồng bộ, hiện đại, công suất 2,6 triệu tấn clinker/năm. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ tại Hưng Yên, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Tây Nguyên, Hà Nội, Nam Định và Hà Nam. Xi măng Bút Sơn đã gắn liền với các công trình trọng điểm quốc gia như Đường Hồ Chí Minh, đường dây 110KV Bắc Nam, thủy điện Tuyên Quang, Sơn La, cầu Tân Đệ, cầu Thanh Trì, Trung tâm Hội nghị quốc gia, công trình thủy điện PlayKrong Kon Tum, thủy điện Ba Hạ Phú Yên. BTS được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2006.
- Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
- Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán lẻ đồ ngũ, kim sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các của hàng chuyên doanh
- Gia công cơ khí
- xử lý và tráng phủ kim loại
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
- Bốc xếp hàng hóa
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Dịch vụ ăn uống khác
- Đại lý du lịch
- Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
- Hoạt động thể thao khác
- Hoạt động cho thuê tài chính
- Hoạt động cấp tín dụng khác
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Sửa chữa máy móc, thiết bị
- Bảo dưỡng, sủa chữa ô tô và xe có động cơ khác
| Năm | Doanh thu (tỷ) | LNST (tỷ) | ROE (%) | EPS | Cổ tức |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016 | 3.248 | 132 | 9,6 | 1.065 | — |
| 2017 | 3.151 | 3 | 0,2 | 24 | — |
| 2018 | 3.085 | 21 | 1,5 | 169 | — |
| 2019 | 3.253 | 58 | 4,1 | 468 | — |
| 2020 | 3.064 | 17 | 1,2 | 137 | — |
| 2021 | 2.980 | 50 | 3,5 | 403 | 400 |
| 2022 | 3.231 | 54 | 3,8 | 435 | 300 |
| 2023 | 2.725 | -96 | -7,6 | -774 | — |
| 2024 | 2.749 | -202 | -18,9 | -1.629 | — |
| 2025 | 2.818 | 32 | 2,9 | 258 | — |